山由族越南文Người Sán Dìu粵拼saan1 jau4 zuk6),自己叫係山瑶粵拼saan1 jiu4),因音譯而寫成山由,艾族稱之做寨人粵拼zaai6 jan4),係54隻越南民族中嘅一個。族群主要生活喺越南北部某啲嘅中部,人口14萬6821人(2009)[3]

山由族
Người Sán Dìu
山瑤族喪事法會覡公團.jpg
總人口
126.237[1](1999);146.821[2](2009)
分佈地區
越南太原省永福省北江省廣寧省宣光省海陽省
語言
粵語越南語
宗教信仰
主要係大乘佛教道教,有啲係基督教徒

山由族源自明朝時期嘅廣東省,跟屘逐漸逐漸噉搬到越南。佢哋講山由話、之屬於粵語,仲使埋漢字。雖然係噉,山由人都冇俾越南政府分類成越南華族[3][4]

人數同居住地

山由族主要生活喺太原省永福省北江省廣寧省宣光省各省嘅中部地區(總共大概97%)。有啲遷移落西原做工,住喺村莊裏便或者分散到其他各省。

根據2009年嘅人口普查,越南有山由族14萬6821人,分佈喺越南63隻省、市之中嘅56隻。山由人集中居住喺啲省裏便:

基本特點

社區組織

山由人住喺啲細村裏頭。

屋舍

傳統上山由人嘅屋好簡單。今時今日嘅山由人都起現代、精緻嘅屋。

服裝

山由婦女經常著裙,而且山由啲裙係民族嘅獨特特徵之一。裙黑色,唔衲埋,由2抑或4塊布絣喺腰帶上組成。山由婦女經常著白色抑或泥色打底褲。啲人經常著水平涼鞋跟木底鞋。雖然係噉,而今啲山由婦女都似京人一樣著褲、襯衫同塑料涼鞋、皮鞋、帆布鞋。山由人嘅珠寶首飾有手鈪項鏈跟銀耳環

婚嫁

山由人有種基於五行理論睇歲數嘅方法。若果個年齡合適,透過一次細儀式、媒婆會話畀個女仔屋企知;個儀式使到香蕉串、10張檳榔葉同埋10粒檳榔。十日之後,一係個女仔唔同意,就會拎禮物返個男仔屋;一係同意就冇會有咩意見。之後,佢哋就可以自由噉認識對方。嗰陣時,媒婆都要通知、問女仔對場婚禮嘅意見、並捉意見報畀男仔屋知,等佢哋好準備典禮、宴會。

山由人嘅婚禮(sênh ca chíu)一般肯舉行三日。婚禮15到20日之前,揀一日好日子,男仔屋企叫人斬竹織籃、織雞籠。

山由人嘅婚禮唔單止係精神上嘅活動,仲體現埋情感、道德、生活方式、人際交往、人戥自然之間嘅互動等等。

喺婚嫁典禮過程中,山由人鍾意唱啲民歌嚟交流、敬祖同埋烘托氣氛。

經濟

山由人主要種水田,又有部分田喺坡上、江心洲或者江邊。其他仲有養畜、開採林產,養魚、放魚,製磚瓦、鍛造、針織等。

山由人好耐以前就創唨一種無輪貨車喊做𢵮車(xe quệt),使水牛拉做運輸。肩膀擔嘢嘅形式主要用嚟趁墟

墓葬

山由人葬墳有改葬或者破墳(二次葬)風俗。年年到親清明日拜山掃墳。拜山通常帶啲(除開羅非魚)跟糯米。另開仲可以係豬肉淥雞肉。每座墳都必須有一組索旗(5條旗),攞各種顏色嘅紙製成。啲仔孫喺啲祖先嘅墳旁敬拜並添埋三角形嘅旗。

文化

山由人嘅民間詩歌非常豐富,喺男女對歌活動中使詩歌好普遍(Soọng cô,「唱歌」)。主要講述啲幾精彩下嘅詩歌古仔。啲跳舞經常肯出現喺葬禮上。樂器有角笛(𧣕吧,tù và)、𥱲(kèn)、鑼仔(聲鑼,thanh la)、鈸仔(惱鈸,não bạt)都攞嚟做宗教禮儀服務。佢哋最鍾意嘅民族遊戲係:踩高腳、打康(đánh khăng),仲有打山由羽毛球、扯大纜

舊時喺新年假期、節日抑或去度假陣時,山由男人經常著兩件衫,白色內衫戥黑色外衫。啲衫係5分衫,右便縛釦,衫長過膝頭,袖窄。噉時喺山由人入邊,啲男人著衫似澌京族,配歐款褲、襯衫、皮鞋抑或膠涼鞋…

出名嘅山由人

出名嘅山由人
國語字名 漢字音名 出生時間 活動
Đỗ Văn Chiến 杜文戰 1962-... 第12屆越南共產黨中央委員會,第14屆越南國會代表民族委員會主任(2016-2021),鄉下宣光省山陽縣寧來
Lưu Đức Long 劉德龍 1963-... 醫生,第14屆越南國會代表(2016-2021), 鄉下永福省三島縣合洲
Leo Thị Lịch 繚氏歷 1969-... 第13、14屆越南國會代表 (2011-2021), 鄉下北江省陸岸縣南陽
Lưu Thị Chi Lan 劉氏芝蘭 1980-... 第12屆越南國會代表,永福省
Hứa Thị Hà 許氏荷 1983-... 第14屆越南國會代表(2016-2021), 鄉下宣光省山陽縣山南
Lưu Xuân Thuỷ 劉春水 1969-... 少數民族務副務長,鄉下永福省三島縣道疇
Lưu Xuân Ba 劉春波 1975-... 道疇社人民委員會副主席,鄉下永福省三島縣道疇

  1. Điều tra dân số 1999, tập tin 34.DS99.xls
  2. 2.0 2.1 Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Kết quả toàn bộ. Hà Nội, 6-2010. Biểu 5, tr.134-225. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2011.
  3. 3.0 3.1 Các dân tộc Việt Nam. Trang thông tin điện tử Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang, 2012. Truy cập 01/04/2018.
  4. Cộng đồng 54 dân tộc Việt Nam - Người Sán Dìu. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Việt Nam, 2012. Truy cập 01/04/2018.

越南話

  • Các dân tộc ít người ở Việt Nam.. Hà Nội, Nhà xuất bản Khoa học Xã hội. 1978.  "Dân tộc Hoa": trang 388-395

英國話

  • Grant Evants (2000). Where China meets Southeast Asia: Social & Cultural Change in the Border Region.. Palgrave Macmillan. ISBN 9780312236342.  Chapter 13: Cross-Border Categories: Ethnic Chinese and the Sino-Vietnamese Border at Mong Cai

連出去